认识
Hán Việt NHẬN THỨC
quen biết; biết (chữ, đường); nhận thức
Cách dùng
Dùng để nói quen biết ai đó hoặc nhận ra chữ, đường: 认识他, 认识这个字. Câu xã giao thường gặp: 认识你很高兴.
Ví dụ
认识你很高兴。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen với bạn.
你认识这个字吗?
Nǐ rènshi zhège zì ma?
Bạn có biết chữ này không?