SuperLandingSuperLanding

认识

rènshi

Hán Việt NHẬN THỨC

quen biết; biết (chữ, đường); nhận thức

HSK 1Động từDanh từ

Cách dùng

Dùng để nói quen biết ai đó hoặc nhận ra chữ, đường: 认识他, 认识这个字. Câu xã giao thường gặp: 认识你很高兴.

Ví dụ

  1. 认识你很高兴。

    Rènshi nǐ hěn gāoxìng.

    Rất vui được làm quen với bạn.

  2. 你认识这个字吗?

    Nǐ rènshi zhège zì ma?

    Bạn có biết chữ này không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn