认真
Hán Việt NHẬN CHÂN
chăm chỉ; nghiêm túc; cẩn thận
Cách dùng
Tính từ, có thể làm vị ngữ (他很认真) hoặc làm trạng ngữ với 地 trước động từ (认真地学习).
Ví dụ
他学习很认真。
Tā xuéxí hěn rènzhēn.
Cậu ấy học rất chăm chỉ.
请认真听。
Qǐng rènzhēn tīng.
Hãy nghe cho kỹ.
Hán Việt NHẬN CHÂN
chăm chỉ; nghiêm túc; cẩn thận
Tính từ, có thể làm vị ngữ (他很认真) hoặc làm trạng ngữ với 地 trước động từ (认真地学习).
他学习很认真。
Tā xuéxí hěn rènzhēn.
Cậu ấy học rất chăm chỉ.
请认真听。
Qǐng rènzhēn tīng.
Hãy nghe cho kỹ.