SuperLandingSuperLanding

认真

rènzhēn

Hán Việt NHẬN CHÂN

chăm chỉ; nghiêm túc; cẩn thận

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ, có thể làm vị ngữ (他很认真) hoặc làm trạng ngữ với 地 trước động từ (认真地学习).

Ví dụ

  1. 他学习很认真。

    Tā xuéxí hěn rènzhēn.

    Cậu ấy học rất chăm chỉ.

  2. 请认真听。

    Qǐng rènzhēn tīng.

    Hãy nghe cho kỹ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn