SuperLandingSuperLanding

日

rì

Hán Việt NHẬT

ngày; mặt trời

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Dùng trong cách viết ngày tháng trang trọng: 十月一日. Trong khẩu ngữ thường nói 号 thay cho 日.

Ví dụ

  1. 今天是五月一日。

    Jīntiān shì wǔ yuè yī rì.

    Hôm nay là ngày mùng một tháng năm.

  2. 我的生日是三月八日。

    Wǒ de shēngrì shì sān yuè bā rì.

    Sinh nhật của tôi là ngày 8 tháng 3.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn