SuperLandingSuperLanding

星期日

xīngqīrì

Hán Việt TINH KỲ NHẬT

chủ nhật

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Ngày cuối tuần, mang sắc thái trang trọng hơn 星期天; trong khẩu ngữ hay dùng 星期天.

Ví dụ

  1. 星期日我不上班。

    Xīngqīrì wǒ bú shàngbān.

    Chủ nhật tôi không đi làm.

  2. 商店星期日也开门。

    Shāngdiàn xīngqīrì yě kāi mén.

    Cửa hàng chủ nhật cũng mở cửa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn