机场
Hán Việt CƠ TRƯỜNG
sân bay
Cách dùng
Thường dùng: 去机场, 在机场, 到机场接人.
Ví dụ
我去机场接朋友。
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.
Tôi ra sân bay đón bạn.
机场离这儿很远。
Jīchǎng lí zhèr hěn yuǎn.
Sân bay cách đây rất xa.
Hán Việt CƠ TRƯỜNG
sân bay
Thường dùng: 去机场, 在机场, 到机场接人.
我去机场接朋友。
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.
Tôi ra sân bay đón bạn.
机场离这儿很远。
Jīchǎng lí zhèr hěn yuǎn.
Sân bay cách đây rất xa.