SuperLandingSuperLanding

商店

shāngdiàn

Hán Việt THƯƠNG ĐIẾM

cửa hàng; tiệm

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ là 家 hoặc 个 (一家商店). Thường dùng 在商店买 + đồ vật.

Ví dụ

  1. 学校旁边有一家商店。

    Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā shāngdiàn.

    Bên cạnh trường có một cửa hàng.

  2. 我在商店买水。

    Wǒ zài shāngdiàn mǎi shuǐ.

    Tôi mua nước ở cửa hàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn