商店
Hán Việt THƯƠNG ĐIẾM
cửa hàng; tiệm
Cách dùng
Lượng từ là 家 hoặc 个 (一家商店). Thường dùng 在商店买 + đồ vật.
Ví dụ
学校旁边有一家商店。
Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā shāngdiàn.
Bên cạnh trường có một cửa hàng.
我在商店买水。
Wǒ zài shāngdiàn mǎi shuǐ.
Tôi mua nước ở cửa hàng.