上
Hán Việt THƯỢNG
trên; lên; đi (học, làm)
Cách dùng
Làm danh từ phương vị đặt sau danh từ: 桌子上 (trên bàn). Làm động từ nghĩa là lên, đi tới: 上楼, 上学, 上车.
Ví dụ
书在桌子上。
Shū zài zhuōzi shang.
Sách ở trên bàn.
我们上楼吧。
Wǒmen shàng lóu ba.
Chúng ta lên lầu đi.