SuperLandingSuperLanding

上

shàng

Hán Việt THƯỢNG

trên; lên; đi (học, làm)

HSK 1Danh từĐộng từ

Cách dùng

Làm danh từ phương vị đặt sau danh từ: 桌子上 (trên bàn). Làm động từ nghĩa là lên, đi tới: 上楼, 上学, 上车.

Ví dụ

  1. 书在桌子上。

    Shū zài zhuōzi shang.

    Sách ở trên bàn.

  2. 我们上楼吧。

    Wǒmen shàng lóu ba.

    Chúng ta lên lầu đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn