SuperLandingSuperLanding

饭店

fàndiàn

Hán Việt PHẠN ĐIẾM

nhà hàng; khách sạn

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ nhà hàng, cũng có thể chỉ khách sạn lớn. Lượng từ 家 hoặc 个.

Ví dụ

  1. 这家饭店的菜很好吃。

    Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.

    Món ăn của nhà hàng này rất ngon.

  2. 我们在饭店吃晚饭。

    Wǒmen zài fàndiàn chī wǎnfàn.

    Chúng tôi ăn tối ở nhà hàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn