SuperLandingSuperLanding

时间

shíjiān

Hán Việt THỜI GIAN

thời gian

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Thường dùng với 有/没有: 有时间吗? (có rảnh không?). Khác 时候 ở chỗ chỉ khoảng thời gian, thời giờ rảnh.

Ví dụ

  1. 你明天有时间吗?

    Nǐ míngtiān yǒu shíjiān ma?

    Ngày mai bạn có thời gian không?

  2. 我没有时间看电视。

    Wǒ méiyǒu shíjiān kàn diànshì.

    Tôi không có thời gian xem tivi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn