时间
Hán Việt THỜI GIAN
thời gian
Cách dùng
Thường dùng với 有/没有: 有时间吗? (có rảnh không?). Khác 时候 ở chỗ chỉ khoảng thời gian, thời giờ rảnh.
Ví dụ
你明天有时间吗?
Nǐ míngtiān yǒu shíjiān ma?
Ngày mai bạn có thời gian không?
我没有时间看电视。
Wǒ méiyǒu shíjiān kàn diànshì.
Tôi không có thời gian xem tivi.