收
Hán Việt THU
nhận; thu; cất
Cách dùng
收钱 (thu tiền), 收信 (nhận thư), 收衣服 (cất quần áo).
Ví dụ
这家店不收现金。
Zhè jiā diàn bù shōu xiànjīn.
Cửa hàng này không nhận tiền mặt.
下雨了,快收衣服!
Xià yǔ le, kuài shōu yīfu!
Mưa rồi, mau cất quần áo vào!
Hán Việt THU
nhận; thu; cất
收钱 (thu tiền), 收信 (nhận thư), 收衣服 (cất quần áo).
这家店不收现金。
Zhè jiā diàn bù shōu xiànjīn.
Cửa hàng này không nhận tiền mặt.
下雨了,快收衣服!
Xià yǔ le, kuài shōu yīfu!
Mưa rồi, mau cất quần áo vào!