SuperLandingSuperLanding

事情

shìqing

Hán Việt SỰ TÌNH

việc; sự việc

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 件: 一件事情. Thường nói gọn là 事.

Ví dụ

  1. 我有一件事情要告诉你。

    Wǒ yǒu yí jiàn shìqing yào gàosu nǐ.

    Tôi có một việc muốn nói với bạn.

  2. 这件事情很重要。

    Zhè jiàn shìqing hěn zhòngyào.

    Việc này rất quan trọng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn