事情
Hán Việt SỰ TÌNH
việc; sự việc
Cách dùng
Lượng từ 件: 一件事情. Thường nói gọn là 事.
Ví dụ
我有一件事情要告诉你。
Wǒ yǒu yí jiàn shìqing yào gàosu nǐ.
Tôi có một việc muốn nói với bạn.
这件事情很重要。
Zhè jiàn shìqing hěn zhòngyào.
Việc này rất quan trọng.
Hán Việt SỰ TÌNH
việc; sự việc
Lượng từ 件: 一件事情. Thường nói gọn là 事.
我有一件事情要告诉你。
Wǒ yǒu yí jiàn shìqing yào gàosu nǐ.
Tôi có một việc muốn nói với bạn.
这件事情很重要。
Zhè jiàn shìqing hěn zhòngyào.
Việc này rất quan trọng.