SuperLandingSuperLanding

收到

shōudào

Hán Việt THU ĐÁO

nhận được

HSK 2

Cách dùng

Động từ + bổ ngữ kết quả 到; phủ định 没收到.

Ví dụ

  1. 我收到了你的信。

    Wǒ shōudàole nǐ de xìn.

    Tôi đã nhận được thư của bạn.

  2. 你收到我的消息了吗?

    Nǐ shōudào wǒ de xiāoxi le ma?

    Bạn nhận được tin nhắn của tôi chưa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn