SuperLandingSuperLanding

收入

shōurù

Hán Việt THU NHẬP

thu nhập; thu vào

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Hay dùng làm danh từ: 收入高/低, 月收入.

Ví dụ

  1. 他的收入很高。

    Tā de shōurù hěn gāo.

    Thu nhập của anh ấy rất cao.

  2. 这个月我收入了五千块。

    Zhège yuè wǒ shōurùle wǔqiān kuài.

    Tháng này tôi thu được năm nghìn tệ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn