收入
Hán Việt THU NHẬP
thu nhập; thu vào
Cách dùng
Hay dùng làm danh từ: 收入高/低, 月收入.
Ví dụ
他的收入很高。
Tā de shōurù hěn gāo.
Thu nhập của anh ấy rất cao.
这个月我收入了五千块。
Zhège yuè wǒ shōurùle wǔqiān kuài.
Tháng này tôi thu được năm nghìn tệ.
Hán Việt THU NHẬP
thu nhập; thu vào
Hay dùng làm danh từ: 收入高/低, 月收入.
他的收入很高。
Tā de shōurù hěn gāo.
Thu nhập của anh ấy rất cao.
这个月我收入了五千块。
Zhège yuè wǒ shōurùle wǔqiān kuài.
Tháng này tôi thu được năm nghìn tệ.