水平
Hán Việt THỦY BÌNH
trình độ; mức
Cách dùng
汉语水平, 生活水平; đi với 高/低, 提高水平.
Ví dụ
他的汉语水平很高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
我想提高我的水平。
Wǒ xiǎng tígāo wǒ de shuǐpíng.
Tôi muốn nâng cao trình độ của mình.
Hán Việt THỦY BÌNH
trình độ; mức
汉语水平, 生活水平; đi với 高/低, 提高水平.
他的汉语水平很高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
我想提高我的水平。
Wǒ xiǎng tígāo wǒ de shuǐpíng.
Tôi muốn nâng cao trình độ của mình.