SuperLandingSuperLanding

水平

shuǐpíng

Hán Việt THỦY BÌNH

trình độ; mức

HSK 2Danh từ

Cách dùng

汉语水平, 生活水平; đi với 高/低, 提高水平.

Ví dụ

  1. 他的汉语水平很高。

    Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.

    Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.

  2. 我想提高我的水平。

    Wǒ xiǎng tígāo wǒ de shuǐpíng.

    Tôi muốn nâng cao trình độ của mình.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn