说明
Hán Việt THUYẾT MINH
giải thích; chứng tỏ; lời hướng dẫn
Cách dùng
Động từ: 说明原因, 这说明…… (điều này chứng tỏ); danh từ: 说明书 (sách hướng dẫn).
Ví dụ
请你说明一下原因。
Qǐng nǐ shuōmíng yíxià yuányīn.
Xin bạn giải thích lý do một chút.
他没来,说明他很忙。
Tā méi lái, shuōmíng tā hěn máng.
Anh ấy không đến, chứng tỏ anh ấy rất bận.