算
Hán Việt TOÁN
tính; coi là
Cách dùng
算钱 (tính tiền); 算是/不算 (được coi là / không tính là).
Ví dụ
你算一下一共多少钱。
Nǐ suàn yíxià yígòng duōshao qián.
Bạn tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.
这个不算贵。
Zhège bú suàn guì.
Cái này không tính là đắt.
Hán Việt TOÁN
tính; coi là
算钱 (tính tiền); 算是/不算 (được coi là / không tính là).
你算一下一共多少钱。
Nǐ suàn yíxià yígòng duōshao qián.
Bạn tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.
这个不算贵。
Zhège bú suàn guì.
Cái này không tính là đắt.