虽然
Hán Việt TUY NHIÊN
tuy; mặc dù
Cách dùng
Cấu trúc 虽然……但是/可是…… (tuy… nhưng…). Khác nghĩa với "tuy nhiên" trong tiếng Việt.
Ví dụ
虽然很累,但是我很高兴。
Suīrán hěn lèi, dànshì wǒ hěn gāoxìng.
Tuy rất mệt nhưng tôi rất vui.
他虽然年轻,可是很有经验。
Tā suīrán niánqīng, kěshì hěn yǒu jīngyàn.
Anh ấy tuy trẻ nhưng rất có kinh nghiệm.