SuperLandingSuperLanding

打算

dǎ·suàn

Hán Việt ĐẢ TOÁN

dự định, định; kế hoạch

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ: 打算 + động từ (打算去旅行). Danh từ: 有什么打算? 算 thường đọc nhẹ.

Ví dụ

  1. 你周末打算做什么?

    Nǐ zhōumò dǎsuan zuò shénme?

    Cuối tuần bạn định làm gì?

  2. 毕业以后你有什么打算?

    Bìyè yǐhòu nǐ yǒu shénme dǎsuan?

    Sau khi tốt nghiệp bạn có dự định gì?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn