SuperLandingSuperLanding

条

tiáo

Hán Việt ĐIỀU

cái, con, chiếc (vật dài)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ cho vật dài hẹp: 一条路, 一条鱼, 一条裤子; cũng dùng cho 消息, 新闻.

Ví dụ

  1. 我买了一条裤子。

    Wǒ mǎile yì tiáo kùzi.

    Tôi đã mua một chiếc quần.

  2. 这条路很长。

    Zhè tiáo lù hěn cháng.

    Con đường này rất dài.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn