SuperLandingSuperLanding

面条儿

miàntiáor

Hán Việt MIẾN ĐIỀU NHI

mì sợi

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ món mì. Lượng từ: 碗. Hay nói 吃面条儿.

Ví dụ

  1. 我想吃面条儿。

    Wǒ xiǎng chī miàntiáor.

    Tôi muốn ăn mì.

  2. 他要了一碗面条儿。

    Tā yào le yì wǎn miàntiáor.

    Anh ấy gọi một bát mì.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn