SuperLandingSuperLanding

天上

tiānshàng

Hán Việt THIÊN THƯỢNG

trên trời

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ nơi chốn: 天上有…… (trên trời có…).

Ví dụ

  1. 天上有很多星星。

    Tiānshàng yǒu hěn duō xīngxing.

    Trên trời có rất nhiều sao.

  2. 你看,天上有一只鸟。

    Nǐ kàn, tiānshàng yǒu yì zhī niǎo.

    Bạn nhìn kìa, trên trời có một con chim.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn