天上
Hán Việt THIÊN THƯỢNG
trên trời
Cách dùng
Danh từ chỉ nơi chốn: 天上有…… (trên trời có…).
Ví dụ
天上有很多星星。
Tiānshàng yǒu hěn duō xīngxing.
Trên trời có rất nhiều sao.
你看,天上有一只鸟。
Nǐ kàn, tiānshàng yǒu yì zhī niǎo.
Bạn nhìn kìa, trên trời có một con chim.