SuperLandingSuperLanding

停

tíng

Hán Việt ĐÌNH

dừng; ngừng; đỗ (xe)

HSK 2Động từ

Cách dùng

雨停了 (mưa tạnh); 停车 (đỗ xe); 停下来 (dừng lại).

Ví dụ

  1. 雨停了,我们走吧。

    Yǔ tíng le, wǒmen zǒu ba.

    Mưa tạnh rồi, chúng ta đi thôi.

  2. 这里不能停车。

    Zhèlǐ bù néng tíngchē.

    Ở đây không được đỗ xe.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn