停
Hán Việt ĐÌNH
dừng; ngừng; đỗ (xe)
Cách dùng
雨停了 (mưa tạnh); 停车 (đỗ xe); 停下来 (dừng lại).
Ví dụ
雨停了,我们走吧。
Yǔ tíng le, wǒmen zǒu ba.
Mưa tạnh rồi, chúng ta đi thôi.
这里不能停车。
Zhèlǐ bù néng tíngchē.
Ở đây không được đỗ xe.
Hán Việt ĐÌNH
dừng; ngừng; đỗ (xe)
雨停了 (mưa tạnh); 停车 (đỗ xe); 停下来 (dừng lại).
雨停了,我们走吧。
Yǔ tíng le, wǒmen zǒu ba.
Mưa tạnh rồi, chúng ta đi thôi.
这里不能停车。
Zhèlǐ bù néng tíngchē.
Ở đây không được đỗ xe.