SuperLandingSuperLanding

听说

tīngshuō

Hán Việt THÍNH THUYẾT

nghe nói

HSK 2Động từ

Cách dùng

听说 + mệnh đề; 听 + ai + 说 (nghe ai nói).

Ví dụ

  1. 听说他要结婚了。

    Tīngshuō tā yào jiéhūn le.

    Nghe nói anh ấy sắp kết hôn.

  2. 我听朋友说这家饭馆很好吃。

    Wǒ tīng péngyou shuō zhè jiā fànguǎn hěn hǎochī.

    Tôi nghe bạn nói quán này ăn rất ngon.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn