SuperLandingSuperLanding

停车

tíngchē

Hán Việt ĐÌNH XA

đỗ xe, dừng xe

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp: có thể chen thành phần vào giữa, ví dụ 停一下车. Thường đi với 在 + nơi chốn: 在门口停车.

Ví dụ

  1. 这里不能停车。

    Zhèlǐ bù néng tíngchē.

    Ở đây không được đỗ xe.

  2. 你把车停在哪儿了?

    Nǐ bǎ chē tíng zài nǎr le?

    Bạn đỗ xe ở đâu rồi?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn