完
Hán Việt HOÀN
xong, hết, hoàn thành
Cách dùng
Thường làm bổ ngữ kết quả sau động từ: 吃完, 做完, 写完; phủ định 没 + V + 完. Cũng đứng một mình: 钱用完了.
Ví dụ
我已经吃完饭了。
Wǒ yǐjīng chīwán fàn le.
Tôi đã ăn cơm xong rồi.
作业你做完了吗?
Zuòyè nǐ zuòwán le ma?
Bài tập bạn làm xong chưa?