SuperLandingSuperLanding

完

wán

Hán Việt HOÀN

xong, hết, hoàn thành

HSK 2Động từ

Cách dùng

Thường làm bổ ngữ kết quả sau động từ: 吃完, 做完, 写完; phủ định 没 + V + 完. Cũng đứng một mình: 钱用完了.

Ví dụ

  1. 我已经吃完饭了。

    Wǒ yǐjīng chīwán fàn le.

    Tôi đã ăn cơm xong rồi.

  2. 作业你做完了吗?

    Zuòyè nǐ zuòwán le ma?

    Bài tập bạn làm xong chưa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn