完全
Hán Việt HOÀN TOÀN
đầy đủ, trọn vẹn; hoàn toàn
Cách dùng
Phó từ hay dùng nhất: 完全 + 同意/明白/不知道. Tính từ: 说得不完全 (nói chưa đầy đủ).
Ví dụ
我完全同意你的看法。
Wǒ wánquán tóngyì nǐ de kànfǎ.
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
他说的话我完全听不懂。
Tā shuō de huà wǒ wánquán tīng bu dǒng.
Lời anh ấy nói tôi hoàn toàn không hiểu.