SuperLandingSuperLanding

完全

wánquán

Hán Việt HOÀN TOÀN

đầy đủ, trọn vẹn; hoàn toàn

HSK 2Tính từPhó từ

Cách dùng

Phó từ hay dùng nhất: 完全 + 同意/明白/不知道. Tính từ: 说得不完全 (nói chưa đầy đủ).

Ví dụ

  1. 我完全同意你的看法。

    Wǒ wánquán tóngyì nǐ de kànfǎ.

    Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.

  2. 他说的话我完全听不懂。

    Tā shuō de huà wǒ wánquán tīng bu dǒng.

    Lời anh ấy nói tôi hoàn toàn không hiểu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn