SuperLandingSuperLanding

完成

wánchéng

Hán Việt HOÀN THÀNH

hoàn thành

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Đi với tân ngữ như 任务, 工作, 作业; có thể nói 完得成/完不成. Trang trọng hơn 做完.

Ví dụ

  1. 我完成了今天的工作。

    Wǒ wánchéngle jīntiān de gōngzuò.

    Tôi đã hoàn thành công việc hôm nay.

  2. 这个任务一天完不成。

    Zhège rènwu yì tiān wán bu chéng.

    Nhiệm vụ này một ngày không hoàn thành được.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn