位
Hán Việt VỊ
vị, người (lượng từ chỉ người, lịch sự)
Cách dùng
Lượng từ tôn trọng cho người: 一位老师, 几位客人. Lịch sự hơn 个; không dùng với từ mang nghĩa xấu.
Ví dụ
这位是我们的新老师。
Zhè wèi shì wǒmen de xīn lǎoshī.
Vị này là thầy giáo mới của chúng ta.
请问,您几位?
Qǐngwèn, nín jǐ wèi?
Xin hỏi, quý khách đi mấy người?