SuperLandingSuperLanding

位

wèi

Hán Việt VỊ

vị, người (lượng từ chỉ người, lịch sự)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ tôn trọng cho người: 一位老师, 几位客人. Lịch sự hơn 个; không dùng với từ mang nghĩa xấu.

Ví dụ

  1. 这位是我们的新老师。

    Zhè wèi shì wǒmen de xīn lǎoshī.

    Vị này là thầy giáo mới của chúng ta.

  2. 请问,您几位?

    Qǐngwèn, nín jǐ wèi?

    Xin hỏi, quý khách đi mấy người?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn