单位
Hán Việt ĐƠN VỊ
cơ quan, đơn vị công tác; đơn vị đo
Cách dùng
Hay dùng chỉ nơi làm việc: 你在哪个单位工作? Cũng là đơn vị đo lường (米 là长度单位).
Ví dụ
我们单位离家很近。
Wǒmen dānwèi lí jiā hěn jìn.
Cơ quan chúng tôi rất gần nhà.
“米”是长度单位。
“Mǐ” shì chángdù dānwèi.
"Mét" là đơn vị đo chiều dài.