SuperLandingSuperLanding

单位

dānwèi

Hán Việt ĐƠN VỊ

cơ quan, đơn vị công tác; đơn vị đo

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng chỉ nơi làm việc: 你在哪个单位工作? Cũng là đơn vị đo lường (米 là长度单位).

Ví dụ

  1. 我们单位离家很近。

    Wǒmen dānwèi lí jiā hěn jìn.

    Cơ quan chúng tôi rất gần nhà.

  2. “米”是长度单位。

    “Mǐ” shì chángdù dānwèi.

    "Mét" là đơn vị đo chiều dài.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn