SuperLandingSuperLanding

问题

wèntí

Hán Việt VẤN ĐỀ

câu hỏi; vấn đề, trục trặc

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 个. Dùng: 问问题 (đặt câu hỏi), 回答问题, 有问题, 没问题 (không sao/được thôi).

Ví dụ

  1. 我可以问一个问题吗?

    Wǒ kěyǐ wèn yí ge wèntí ma?

    Tôi có thể hỏi một câu không?

  2. 没问题,我明天给你。

    Méi wèntí, wǒ míngtiān gěi nǐ.

    Không vấn đề gì, mai tôi đưa bạn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn