题
Hán Việt ĐỀ
đề; bài tập; câu hỏi
Cách dùng
Lượng từ 道: 一道题; 做题 (làm bài).
Ví dụ
这道题太难了。
Zhè dào tí tài nán le.
Câu này khó quá.
我做完了所有的题。
Wǒ zuòwánle suǒyǒu de tí.
Tôi đã làm xong tất cả các bài.
Hán Việt ĐỀ
đề; bài tập; câu hỏi
Lượng từ 道: 一道题; 做题 (làm bài).
这道题太难了。
Zhè dào tí tài nán le.
Câu này khó quá.
我做完了所有的题。
Wǒ zuòwánle suǒyǒu de tí.
Tôi đã làm xong tất cả các bài.