SuperLandingSuperLanding

题

tí

Hán Việt ĐỀ

đề; bài tập; câu hỏi

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 道: 一道题; 做题 (làm bài).

Ví dụ

  1. 这道题太难了。

    Zhè dào tí tài nán le.

    Câu này khó quá.

  2. 我做完了所有的题。

    Wǒ zuòwánle suǒyǒu de tí.

    Tôi đã làm xong tất cả các bài.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn