SuperLandingSuperLanding

午餐

wǔcān

Hán Việt NGỌ XAN

bữa trưa

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, trang trọng hơn 午饭. Dùng: 吃午餐, 午餐时间.

Ví dụ

  1. 我们十二点吃午餐。

    Wǒmen shí'èr diǎn chī wǔcān.

    Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ.

  2. 今天的午餐是米饭和鱼。

    Jīntiān de wǔcān shì mǐfàn hé yú.

    Bữa trưa hôm nay là cơm và cá.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn