难题
Hán Việt NAN ĐỀ
vấn đề khó, bài toán khó
Cách dùng
Kết hợp: 遇到难题、解决难题. Lượng từ: 个、道.
Ví dụ
这道难题我不会做。
Zhè dào nántí wǒ bú huì zuò.
Bài khó này tôi không làm được.
我们一起解决这个难题吧。
Wǒmen yìqǐ jiějué zhège nántí ba.
Chúng ta cùng giải quyết vấn đề khó này nhé.