SuperLandingSuperLanding

响

xiǎng

Hán Việt HƯỞNG

to, vang (âm thanh); kêu, reo

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Tính từ: 声音很响. Cũng dùng như động từ: 电话响了 (điện thoại reo).

Ví dụ

  1. 你的手机响了。

    Nǐ de shǒujī xiǎng le.

    Điện thoại của bạn reo kìa.

  2. 音乐太响了,小声一点儿。

    Yīnyuè tài xiǎng le, xiǎo shēng yìdiǎnr.

    Nhạc to quá, nhỏ tiếng một chút.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn