想到
Hán Việt TƯỞNG ĐÁO
nghĩ tới, nghĩ ra
Cách dùng
Động từ + bổ ngữ kết quả. Hay dùng 没想到 (không ngờ): 没想到他会来.
Ví dụ
我想到一个好办法。
Wǒ xiǎngdào yí ge hǎo bànfǎ.
Tôi nghĩ ra một cách hay.
没想到你也在这儿!
Méi xiǎngdào nǐ yě zài zhèr!
Không ngờ bạn cũng ở đây!
Hán Việt TƯỞNG ĐÁO
nghĩ tới, nghĩ ra
Động từ + bổ ngữ kết quả. Hay dùng 没想到 (không ngờ): 没想到他会来.
我想到一个好办法。
Wǒ xiǎngdào yí ge hǎo bànfǎ.
Tôi nghĩ ra một cách hay.
没想到你也在这儿!
Méi xiǎngdào nǐ yě zài zhèr!
Không ngờ bạn cũng ở đây!