相信
Hán Việt TƯƠNG TÍN
tin, tin tưởng
Cách dùng
Động từ: 相信 + người/lời nói, hoặc 相信 + mệnh đề. Phủ định 不相信.
Ví dụ
我相信你能做好。
Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòhǎo.
Tôi tin bạn có thể làm tốt.
你相信他说的话吗?
Nǐ xiāngxìn tā shuō de huà ma?
Bạn có tin lời anh ấy nói không?