SuperLandingSuperLanding

相信

xiāngxìn

Hán Việt TƯƠNG TÍN

tin, tin tưởng

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ: 相信 + người/lời nói, hoặc 相信 + mệnh đề. Phủ định 不相信.

Ví dụ

  1. 我相信你能做好。

    Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòhǎo.

    Tôi tin bạn có thể làm tốt.

  2. 你相信他说的话吗?

    Nǐ xiāngxìn tā shuō de huà ma?

    Bạn có tin lời anh ấy nói không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn