SuperLandingSuperLanding

影响

yǐngxiǎng

Hán Việt ẢNH HƯỞNG

ảnh hưởng

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ: 影响学习. Danh từ: 对……有影响 / 受……的影响.

Ví dụ

  1. 玩手机会影响学习。

    Wán shǒujī huì yǐngxiǎng xuéxí.

    Chơi điện thoại sẽ ảnh hưởng đến việc học.

  2. 父母对孩子的影响很大。

    Fùmǔ duì háizi de yǐngxiǎng hěn dà.

    Cha mẹ có ảnh hưởng rất lớn đến con cái.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn