向
Hán Việt HƯỚNG
về phía, hướng về; với (đối tượng)
Cách dùng
Giới từ: 向 + phương hướng/người + động từ (向前走, 向老师问好, 向他学习). Động từ: hướng về, hướng ra.
Ví dụ
我们要向他学习。
Wǒmen yào xiàng tā xuéxí.
Chúng ta phải học tập anh ấy.
向右走就是银行。
Xiàng yòu zǒu jiù shì yínháng.
Đi về phía bên phải là ngân hàng.