SuperLandingSuperLanding

向

xiàng

Hán Việt HƯỚNG

về phía, hướng về; với (đối tượng)

HSK 2Giới từĐộng từ

Cách dùng

Giới từ: 向 + phương hướng/người + động từ (向前走, 向老师问好, 向他学习). Động từ: hướng về, hướng ra.

Ví dụ

  1. 我们要向他学习。

    Wǒmen yào xiàng tā xuéxí.

    Chúng ta phải học tập anh ấy.

  2. 向右走就是银行。

    Xiàng yòu zǒu jiù shì yínháng.

    Đi về phía bên phải là ngân hàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn