方向
Hán Việt PHƯƠNG HƯỚNG
phương hướng, hướng
Cách dùng
Thường gặp: 往……方向走, 找不到方向, 方向错了.
Ví dụ
火车站在哪个方向?
Huǒchēzhàn zài nǎge fāngxiàng?
Ga tàu ở hướng nào?
我们走错方向了。
Wǒmen zǒu cuò fāngxiàng le.
Chúng ta đi sai hướng rồi.
Hán Việt PHƯƠNG HƯỚNG
phương hướng, hướng
Thường gặp: 往……方向走, 找不到方向, 方向错了.
火车站在哪个方向?
Huǒchēzhàn zài nǎge fāngxiàng?
Ga tàu ở hướng nào?
我们走错方向了。
Wǒmen zǒu cuò fāngxiàng le.
Chúng ta đi sai hướng rồi.