SuperLandingSuperLanding

方向

fāngxiàng

Hán Việt PHƯƠNG HƯỚNG

phương hướng, hướng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường gặp: 往……方向走, 找不到方向, 方向错了.

Ví dụ

  1. 火车站在哪个方向?

    Huǒchēzhàn zài nǎge fāngxiàng?

    Ga tàu ở hướng nào?

  2. 我们走错方向了。

    Wǒmen zǒu cuò fāngxiàng le.

    Chúng ta đi sai hướng rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn