SuperLandingSuperLanding

想起

xiǎngqǐ

Hán Việt TƯỞNG KHỞI

nhớ ra, nhớ lại

HSK 2

Cách dùng

Động từ + bổ ngữ xu hướng; thường nói 想起来 / 想起 + điều gì. Phủ định 想不起来.

Ví dụ

  1. 我想起来了,他姓王。

    Wǒ xiǎng qǐlai le, tā xìng Wáng.

    Tôi nhớ ra rồi, anh ấy họ Vương.

  2. 看到这张照片,我想起了小时候。

    Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ xiǎngqǐle xiǎoshíhou.

    Nhìn tấm ảnh này, tôi nhớ lại thời thơ ấu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn