想起
Hán Việt TƯỞNG KHỞI
nhớ ra, nhớ lại
Cách dùng
Động từ + bổ ngữ xu hướng; thường nói 想起来 / 想起 + điều gì. Phủ định 想不起来.
Ví dụ
我想起来了,他姓王。
Wǒ xiǎng qǐlai le, tā xìng Wáng.
Tôi nhớ ra rồi, anh ấy họ Vương.
看到这张照片,我想起了小时候。
Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ xiǎngqǐle xiǎoshíhou.
Nhìn tấm ảnh này, tôi nhớ lại thời thơ ấu.