SuperLandingSuperLanding

鞋

xié

Hán Việt HÀI

giày, dép

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 双 (đôi), 只 (chiếc). Dùng: 穿鞋, 换鞋, 鞋店.

Ví dụ

  1. 我买了一双新鞋。

    Wǒ mǎile yì shuāng xīn xié.

    Tôi mua một đôi giày mới.

  2. 进门请换鞋。

    Jìn mén qǐng huàn xié.

    Vào nhà xin thay giày.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn