鞋
Hán Việt HÀI
giày, dép
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 双 (đôi), 只 (chiếc). Dùng: 穿鞋, 换鞋, 鞋店.
Ví dụ
我买了一双新鞋。
Wǒ mǎile yì shuāng xīn xié.
Tôi mua một đôi giày mới.
进门请换鞋。
Jìn mén qǐng huàn xié.
Vào nhà xin thay giày.
Hán Việt HÀI
giày, dép
Danh từ, lượng từ 双 (đôi), 只 (chiếc). Dùng: 穿鞋, 换鞋, 鞋店.
我买了一双新鞋。
Wǒ mǎile yì shuāng xīn xié.
Tôi mua một đôi giày mới.
进门请换鞋。
Jìn mén qǐng huàn xié.
Vào nhà xin thay giày.