心里
Hán Việt TÂM LÍ
trong lòng
Cách dùng
Danh từ chỉ nội tâm: 心里想, 心里很高兴, 心里有事.
Ví dụ
我心里很高兴。
Wǒ xīnli hěn gāoxìng.
Trong lòng tôi rất vui.
你心里在想什么?
Nǐ xīnli zài xiǎng shénme?
Trong lòng bạn đang nghĩ gì?
Hán Việt TÂM LÍ
trong lòng
Danh từ chỉ nội tâm: 心里想, 心里很高兴, 心里有事.
我心里很高兴。
Wǒ xīnli hěn gāoxìng.
Trong lòng tôi rất vui.
你心里在想什么?
Nǐ xīnli zài xiǎng shénme?
Trong lòng bạn đang nghĩ gì?