SuperLandingSuperLanding

心里

xīn·lǐ

Hán Việt TÂM LÍ

trong lòng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ nội tâm: 心里想, 心里很高兴, 心里有事.

Ví dụ

  1. 我心里很高兴。

    Wǒ xīnli hěn gāoxìng.

    Trong lòng tôi rất vui.

  2. 你心里在想什么?

    Nǐ xīnli zài xiǎng shénme?

    Trong lòng bạn đang nghĩ gì?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn