SuperLandingSuperLanding

笑话儿

xiàohuar

Hán Việt TIẾU THOẠI NHI

chuyện cười, truyện cười

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 个. Dùng: 讲笑话儿, 说笑话儿.

Ví dụ

  1. 他给我们讲了一个笑话儿。

    Tā gěi wǒmen jiǎngle yí ge xiàohuar.

    Anh ấy kể cho chúng tôi một chuyện cười.

  2. 这个笑话儿真好笑。

    Zhège xiàohuar zhēn hǎoxiào.

    Chuyện cười này thật buồn cười.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn