星期
Hán Việt TINH KỲ
tuần; thứ (trong tuần)
Cách dùng
Chỉ tuần lễ: 一个星期; ghép số chỉ thứ: 星期一 (thứ Hai) ... 星期六 (thứ Bảy). Hỏi: 今天星期几?
Ví dụ
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
我学了一个星期。
Wǒ xué le yí ge xīngqī.
Tôi đã học một tuần.
Hán Việt TINH KỲ
tuần; thứ (trong tuần)
Chỉ tuần lễ: 一个星期; ghép số chỉ thứ: 星期一 (thứ Hai) ... 星期六 (thứ Bảy). Hỏi: 今天星期几?
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
我学了一个星期。
Wǒ xué le yí ge xīngqī.
Tôi đã học một tuần.