音乐
Hán Việt ÂM NHẠC
âm nhạc
Cách dùng
Hay dùng 听音乐 (nghe nhạc), 音乐课.
Ví dụ
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
这首音乐很好听。
Zhè shǒu yīnyuè hěn hǎotīng.
Bản nhạc này rất hay.
Hán Việt ÂM NHẠC
âm nhạc
Hay dùng 听音乐 (nghe nhạc), 音乐课.
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
这首音乐很好听。
Zhè shǒu yīnyuè hěn hǎotīng.
Bản nhạc này rất hay.