SuperLandingSuperLanding

音乐会

yīnyuèhuì

Hán Việt ÂM NHẠC HỘI

buổi hòa nhạc

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng 听音乐会, 开音乐会; lượng từ 场.

Ví dụ

  1. 晚上我们去听音乐会吧。

    Wǎnshang wǒmen qù tīng yīnyuèhuì ba.

    Tối nay chúng ta đi nghe hòa nhạc nhé.

  2. 这场音乐会很成功。

    Zhè chǎng yīnyuèhuì hěn chénggōng.

    Buổi hòa nhạc này rất thành công.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn