音乐会
Hán Việt ÂM NHẠC HỘI
buổi hòa nhạc
Cách dùng
Hay dùng 听音乐会, 开音乐会; lượng từ 场.
Ví dụ
晚上我们去听音乐会吧。
Wǎnshang wǒmen qù tīng yīnyuèhuì ba.
Tối nay chúng ta đi nghe hòa nhạc nhé.
这场音乐会很成功。
Zhè chǎng yīnyuèhuì hěn chénggōng.
Buổi hòa nhạc này rất thành công.