SuperLandingSuperLanding

快乐

kuàilè

Hán Việt KHOÁI LẠC

vui vẻ, hạnh phúc

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Hay dùng trong lời chúc: 生日快乐、新年快乐; cũng nói 过得很快乐.

Ví dụ

  1. 祝你生日快乐!

    Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  2. 他每天都过得很快乐。

    Tā měi tiān dōu guò de hěn kuàilè.

    Ngày nào anh ấy cũng sống rất vui vẻ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn