SuperLandingSuperLanding

原因

yuányīn

Hán Việt NGUYÊN NHÂN

nguyên nhân, lý do

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Mẫu: ……的原因是……; 什么原因?

Ví dụ

  1. 你迟到的原因是什么?

    Nǐ chídào de yuányīn shì shénme?

    Lý do bạn đến muộn là gì?

  2. 我不知道他生气的原因。

    Wǒ bù zhīdào tā shēngqì de yuányīn.

    Tôi không biết nguyên nhân anh ấy giận.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn