原因
Hán Việt NGUYÊN NHÂN
nguyên nhân, lý do
Cách dùng
Mẫu: ……的原因是……; 什么原因?
Ví dụ
你迟到的原因是什么?
Nǐ chídào de yuányīn shì shénme?
Lý do bạn đến muộn là gì?
我不知道他生气的原因。
Wǒ bù zhīdào tā shēngqì de yuányīn.
Tôi không biết nguyên nhân anh ấy giận.
Hán Việt NGUYÊN NHÂN
nguyên nhân, lý do
Mẫu: ……的原因是……; 什么原因?
你迟到的原因是什么?
Nǐ chídào de yuányīn shì shénme?
Lý do bạn đến muộn là gì?
我不知道他生气的原因。
Wǒ bù zhīdào tā shēngqì de yuányīn.
Tôi không biết nguyên nhân anh ấy giận.