SuperLandingSuperLanding

院

yuàn

Hán Việt VIỆN

sân; viện (bệnh viện, học viện…)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường dùng 院子 (sân), hoặc trong từ ghép 医院, 学院; 住院 (nằm viện).

Ví dụ

  1. 孩子们在院里玩儿。

    Háizimen zài yuàn li wánr.

    Bọn trẻ đang chơi trong sân.

  2. 他病了,住院了。

    Tā bìng le, zhù yuàn le.

    Anh ấy bị ốm, phải nằm viện rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn