SuperLandingSuperLanding

原来

yuánlái

Hán Việt NGUYÊN LAI

vốn dĩ, ban đầu; hóa ra

HSK 2Tính từPhó từ

Cách dùng

Tính từ: 原来的地方 (chỗ cũ). Phó từ: 原来是你!(hóa ra là bạn) – diễn tả phát hiện sự thật.

Ví dụ

  1. 原来是你啊!

    Yuánlái shì nǐ a!

    Hóa ra là bạn à!

  2. 请把书放回原来的地方。

    Qǐng bǎ shū fànghuí yuánlái de dìfang.

    Hãy để sách về chỗ cũ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn